HSK 7-9
井底之蛙
jǐngdǐzhīwāếch ngồi đáy giếng
(lit.) a frog at the bottom of a well (idiom); (fig.) a person of limited outlook and experience
多读书才能避免做井底之蛙。
Duō dú shū cái néng bì miǎn zuò jǐng dǐ zhī wā.
Reading widely helps one avoid becoming a person of limited outlook.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.