HSK 7-9
亏待
kuīdài动
đối xử tệ; bạc đãi
to treat sb unfairly
老板从未亏待这些老员工。
Lǎobǎn cóngwèi kuīdài zhèxiē lǎoyuángōng.
The owner has never treated these long-serving employees unfairly.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.