HSK 7-9
亏本
kuīběn动
lỗ vốn
to make a loss
原料涨价使小店开始亏本。
Yuánliào zhǎngjià shǐ xiǎodiàn kāishǐ kuīběn.
Rising material prices caused the small shop to start losing money.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.