HSK 7-9
乐园
lèyuán名
thiên đường; công viên vui chơi
paradise
这片湿地成为鸟类乐园。
Zhè piàn shīdì chéngwéi niǎolèi lèyuán.
This wetland has become a paradise for birds.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.