HSK 3
园
yuán名
vườn; công viên
land used for growing plants; site used for public recreation; surname Yuan; abbr. for a place ending in 园, such as a botanical garden 植物园, kindergarten 幼儿园 etc
这个动物园里有很多鸟。
Zhè ge dòng wù yuán lǐ yǒu hěn duō niǎo.
There are many birds in this zoo.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 3.