HSK 7-9
丰厚
fēnghòu形
dồi dào; hậu hĩnh
generous; ample
公司为优秀员工提供丰厚奖金。
Gōng sī wèi yōu xiù yuán gōng tí gōng fēng hòu jiǎng jīn.
The company offers generous bonuses to outstanding employees.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.