HSK 7-9
丛林
cónglín名
rừng rậm; bụi rậm
jungle; thicket; forest; Buddhist monastery
队伍沿小路穿过热带丛林。
Duì wǔ yán xiǎo lù chuān guò rè dài cóng lín.
The group followed a path through the tropical jungle.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.