HSK 7-9
飙升
biāoshēng动
tăng vọt; tăng nhanh
to rise rapidly; to soar
暴雨后蔬菜价格突然飙升。
Bào yǔ hòu shū cài jià gé tū rán biāo shēng.
Vegetable prices soared after the heavy rain.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.