HSK 7-9
难怪
nánguài动副
thảo nào; chẳng trách
(it's) no wonder (that...); (it's) not surprising (that)
难怪他今天显得特别高兴。
Nánguài tā jīntiān xiǎnde tèbié gāoxìng.
No wonder he looks especially happy today.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.