HSK 7-9
附
fù动
kèm; gắn vào
to add; to attach; to be close to; to be attached
请在申请表后附一张照片。
Qǐng zài shēn qǐng biǎo hòu fù yì zhāng zhào piān.
Please attach a photograph to the application form.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.