HSK 7-9
赴
fù动
đi đến; tham dự
to go; to visit (e.g. another country); to attend (a banquet etc)
专家明天将赴山区考察。
Zhuān jiā míng tiān jiāng fù shān qū kǎo chá.
The experts will go to the mountain region tomorrow for an inspection.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.