HSK 7-9
防盗
fángdào动
chống trộm
to guard against theft; anti-theft
新门锁具有自动防盗功能。
Xīn mén suǒ jù yǒu zì dòng fáng dào gōng néng.
The new door lock has an automatic anti-theft function.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.