HSK 7-9
防护
fánghù动
bảo vệ; phòng hộ
to defend; to protect
进入工厂必须穿防护服。
Jìn rù gōng chǎng bì xū chuān fáng hù fú.
Protective clothing must be worn inside the factory.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.