HSK 7-9
闷热
mēnrè形
oi bức; nóng ngột ngạt
sultry; sultriness; hot and stuffy; stifling hot
雨后的车厢里格外闷热。
Yǔhòu de chēxiāng lǐ géwài mēnrè.
The carriage was especially hot and stuffy after the rain.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.