HSK 7-9
错觉
cuòjué名
ảo giác; nhận thức sai
misconception; illusion; misperception
远处灯光给人白天的错觉。
Yuǎn chù dēng guāng gěi rén bái tiān de cuò jué.
The distant light creates the illusion of daytime.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.