HSK 7-9
酣畅
hānchàng形
sảng khoái; thoải mái hết mình
unrestrained; cheerful lack of inhibition, esp. for drinking or sleeping; to drink with abandon
双方在决赛中打得酣畅淋漓。
Shuāng fāng zài jué sài zhōng dǎ de hān chàng lín lí.
Both sides played with uninhibited energy in the final.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.