HSK 7-9
逆行
nìxíng动
đi ngược chiều
to go the wrong way; to go against one-way traffic regulation
司机逆行导致道路堵塞。
Sījī nìxíng dǎozhì dàolù dǔsè.
The driver went the wrong way and caused a traffic jam.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.