HSK 7-9
辩证
biànzhèng动形
biện chứng; biện chứng hóa
to investigate; dialectical
我们应该辩证看待技术发展。
Wǒ men yīng gāi biàn zhèng kàn dài jì shù fā zhǎn.
We should take a dialectical view of technological development.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.