HSK 7-9
诚挚
chéngzhì形
chân thành; tha thiết
sincere; cordial
我们向客人表示诚挚欢迎。
Wǒ men xiàng kè rén biǎo shì chéng zhì huān yíng.
We extend a sincere welcome to our guests.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.