HSK 7-9
评判
píngpàn动
phán xét; đánh giá
to judge (a competition); to appraise
不能只凭一次表现评判别人。
Bùnéng zhǐ píng yí cì biǎoxiàn píngpàn biérén.
We should not judge someone based on a single performance.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.