HSK 7-9
平日
píngrì名
ngày thường; thường ngày
ordinary day; everyday; ordinarily; usually
平日安静的街道今天很热闹。
Píngrì ānjìng de jiēdào jīntiān hěn rènào.
The street, usually quiet, is lively today.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.