HSK 7-9
记忆犹新
jìyì-yóuxīnvẫn còn nhớ như mới
to remain fresh in one's memory (idiom)
儿时那场洪水至今记忆犹新。
Ér shí nà chǎng hóng shuǐ zhì jīn jì yì yóu xīn.
That flood from childhood remains vivid in my memory.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.