HSK 7-9
譬如
pìrú动
ví dụ; chẳng hạn
for example; for instance; such as
许多豆类,譬如绿豆,都含蛋白质。
Xǔduō dòulèi, pìrú lǜdòu, dōu hán dànbáizhì.
Many legumes, such as mung beans, contain protein.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.