HSK 5
如此
rúcǐ代
như vậy; đến thế
like this; so; such
如此简单的问题他也答错了。
Rú cǐ jiǎn dān de wèn tí tā yě dá cuò le.
He even answered such a simple question incorrectly.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.