HSK 7-9
莅临
lìlín动
quang lâm; đến thăm
to arrive (esp. of notable person); to visit (more formal than 光临)
欢迎各位专家莅临指导。
Huānyíng gèwèi zhuānjiā lìlín zhǐdǎo.
We welcome all the experts to visit and offer guidance.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.