HSK 7-9
绿地
lǜdì名
khu cây xanh
green area (e.g. urban park or garden)
居民希望保留河边公共绿地。
Jūmín xīwàng bǎoliú hébiān gōnggònglǜdì.
Residents hope to preserve the public green space by the river.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.