HSK 7-9
红薯
hóngshǔ名
khoai lang
sweet potato
摊主把红薯烤得香甜软糯。
Tān zhǔ bǎ hóng shǔ kǎo de xiāng tián ruǎn nuò.
The vendor roasted the sweet potatoes until fragrant, sweet, and soft.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.