HSK 7-9
繁重
fánzhòng形
nặng nề; vất vả
heavy; burdensome; heavy-duty; arduous
团队共同承担繁重任务。
Tuán duì gòng tóng chéng dān fán zhòng rèn wu.
The team jointly bears a heavy workload.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.