HSK 7-9
精简
jīngjiǎn动
tinh giản; rút gọn
to simplify; to reduce
编辑删去重复内容精简文章。
Biān jí shān qù chóng fù nèi róng jīng jiǎn wén zhāng.
The editor simplified the article by removing repeated material.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.