HSK 7-9
简体字
jiǎntǐzì名
chữ Hán giản thể
simplified Chinese character, as opposed to traditional Chinese character 繁体字
初学者先练常用简体字。
Chū xué zhě xiān liàn cháng yòng jiǎn tǐ zì.
Beginners first practice common simplified Chinese characters.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.