HSK 7-9
笨重
bènzhòng形
nặng nề; cồng kềnh
heavy; cumbersome; unwieldy; laborious; arduous
这台旧机器既笨重又费电。
Zhè tái jiù jī qì jì bèn zhòng yòu fèi diàn.
This old machine is cumbersome and consumes a lot of electricity.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.