HSK 7-9
空虚
kōngxū形
trống rỗng; hư vô
hollow; emptiness; meaningless
缺少目标让他内心感到空虚。
Quē shǎo mù biāo ràng tā nèi xīn gǎn dào kōng xū.
A lack of goals leaves him feeling empty inside.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.