HSK 7-9
猎物
lièwù名
con mồi
prey; quarry
老鹰从高空盯住了猎物。
Lǎoyīng cóng gāokōng dīngzhù le lièwù.
The eagle fixed its eyes on its prey from high above.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.