HSK 7-9
独一无二
dúyī-wú’èrđộc nhất vô nhị
(idiom) unique; unmatched; unrivalled
每个人都有独一无二的经历。
Měi gè rén dōu yǒu dú yī wú èr de jīng lì.
Every person has a unique experience.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.