HSK 7-9
权衡
quánhéng动
cân nhắc; cân đối
to consider; to weigh (a matter); to balance (pros and cons)
做决定前要权衡利弊。
Zuò juédìng qián yào quánhéng lìbì.
Weigh the pros and cons before making a decision.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.