HSK 7-9
朗诵
lǎngsòng动
ngâm đọc; đọc diễn cảm
to read aloud with expression; to recite; to declaim
她将在晚会上朗诵新诗。
Tā jiāng zài wǎnhuì shàng lǎngsòng xīnshī.
She will recite a new poem at the evening event.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.