HSK 7-9
明朗
mínglǎng形
sáng sủa; rõ ràng
bright; clear; obvious; forthright
局势逐渐变得明朗起来。
Júshì zhújiàn biànde mínglǎng qǐlái.
The situation is gradually becoming clearer.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.