HSK 7-9
暖烘烘
nuǎnhōnghōng形
ấm áp; ấm sực
nice and warm; cozy; heartwarming
火炉让整个房间暖烘烘的。
Huǒlú ràng zhěngge fángjiān nuǎnhōnghōng de.
The stove makes the whole room warm and cozy.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.