HSK 5
温暖
wēnnuǎn形动
ấm áp; làm ấm
warm
这件事让我感到十分温暖。
Zhè jiàn shì ràng wǒ gǎn dào shí fēn wēn nuǎn.
This made me feel very warm inside.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.