HSK 7-9
改观
gǎiguān动
thay đổi diện mạo
change of appearance; to revise one's point of view
整治后河岸环境明显改观。
Zhěng zhì hòu hé àn huán jìng míng xiǎn gǎi guān.
The riverside environment improved markedly after the cleanup.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.