HSK 7-9
改良
gǎiliáng动
cải tiến; cải thiện
to improve (sth); to reform (a system)
农民改良土壤后提高产量。
Nóng mín gǎi liáng tǔ rǎng hòu tí gāo chǎn liàng.
The farmers increased yields after improving the soil.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.