HSK 7-9
攀
pān动
leo; vin
to climb (by pulling oneself up); to implicate; to claim connections of higher status
孩子抓住绳索往上攀。
Háizi zhuāzhù shéngsuǒ wǎngshàng pān.
The child grabbed the rope and climbed upward.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.