HSK 7-9
搁置
gēzhì动
gác lại; để sang một bên
to shelve; to set aside
资金不足使计划暂时搁置。
Zī jīn bù zú shǐ jì huà zàn shí gē zhì.
Insufficient funding caused the plan to be shelved temporarily.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.