HSK 7-9
歌谣
gēyáo名
dân ca; đồng dao
folksong; ballad; nursery rhyme
老人轻声唱起童年歌谣。
Lǎo rén qīng shēng chàng qǐ tóng nián gē yáo.
The elderly person softly sang a childhood folk song.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.