HSK 7-9
换取
huànqǔ动
đổi lấy
to obtain (sth) in exchange; to exchange (sth) for (sth else)
渔民用鱼干换取柴油。
Yú mín yòng yú gàn huàn qǔ chái yóu.
The fishermen exchanged dried fish for diesel fuel.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.