HSK 7-9
扶持
fúchí动
hỗ trợ; giúp đỡ
to help; to assist
新政策重点扶持小型农场。
Xīn zhèng cè zhòng diǎn fú chí xiǎo xíng nóng chǎng.
The new policy focuses on supporting small farms.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.