HSK 7-9
惯例
guànlì名
thông lệ; lệ thường
convention; usual practice
会前互相介绍已成惯例。
Huì qián hù xiāng jiè shào yǐ chéng guàn lì.
Introducing one another before the meeting has become customary.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.