HSK 7-9
开拓
kāituò动
khai phá; mở rộng
to break new ground (for agriculture); to open up (a new seam); to develop (border regions); fig. to open up (new horizons)
团队正在积极开拓海外市场。
Tuán duì zhèng zài jī jí kāi tuò hǎi wài shì chǎng.
The team is actively developing overseas markets.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.