HSK 7-9
幕后
mùhòu名
hậu trường; phía sau màn
behind the scenes
幕后团队为演出忙了一夜。
Mùhòu tuánduì wèi yǎnchū máng le yíyè.
The backstage team worked all night for the performance.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.