HSK 7-9
目睹
mùdǔ动
tận mắt chứng kiến
to witness; to see at first hand; to see with one's own eyes
路人目睹了事故发生的过程。
Lùrén mùdǔ le shìgù fāshēng de guòchéng.
A passerby witnessed the accident as it happened.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.